Quan viên tháng giêng, tuần phiên tháng mười
Direct English translation
An official in the first month, a rotation-duty watchman in the tenth month.
Equivalent English version
The tables have turned
Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói cương vị, hoàn cảnh xã hội của con người có thể thay đổi rất nhanh, lúc được trọng vọng, lúc phải gánh việc nặng nhọc. Câu cũng gợi sự bấp bênh của thân phận và tính thất thường của thời thế.
English explanation
Used to say that a person's social position or circumstances can change very quickly, from being honored to having to bear hard duties. It also suggests the uncertainty of one's lot and the unpredictability of changing times.